Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

administer treatment

/ədˈmɪnɪstər ˈtritmənt/

Nghĩa thường dùng

tiến hành điều trị cụm từ

“The nurse will administer treatment to the patient after the doctor’s orders.”Y tá sẽ tiến hành điều trị cho bệnh nhân theo đơn của bác sĩ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...