Từ điển Anh–Việt

112.184 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

administer care

/ədˈmɪnɪstər kɛr/

Đang hiển thị mục gốc administer care cho “administered care”.

Nghĩa thường dùng

cung cấp sự chăm sóc y tế cụm từ

“Nurses administer care to patients in hospitals.”Y tá cung cấp sự chăm sóc cho bệnh nhân trong bệnh viện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...