Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

administrative assistant

Nghĩa thường dùng

trợ lý hành chính danh từ

“She works as an administrative assistant in a large corporation.”Cô ấy làm việc như một trợ lý hành chính trong một tập đoàn lớn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...