Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

admire the view

Nghĩa thường dùng

ngắm cảnh, thưởng ngoạn quang cảnh cụm từ

“We stopped for a few minutes to admire the view.”Chúng tôi dừng lại vài phút để ngắm cảnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...