Từ điển Anh–Việt

112.367 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

admirer

/əd'maiərə/ phổ biến #9570

Nghĩa thường dùng

người ngưỡng mộ danh từ

“She is a great admirer of his work.”Cô ấy là một người ngưỡng mộ lớn công việc của anh ấy.

Biến thể từ admirers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

admirer

/əd'maiərə/

danh từ

  • người khâm phục, người cảm phục, người thán phục; người hâm mộ, người ngưỡng mộ; người ca tụng
  • người say mê (một người đàn bà)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who admires; someone who esteems or respects or approves n. someone who admires a young woman

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...