admissible evidence
Nghĩa thường dùng
bằng chứng hợp lệ
cụm từ
“Only admissible evidence can be presented in court.”Chỉ bằng chứng hợp lệ mới được trình bày trước tòa.
Từ điển Anh–Việt
111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Only admissible evidence can be presented in court.”Chỉ bằng chứng hợp lệ mới được trình bày trước tòa.
Đang tải...