admit guilt
Đang hiển thị mục gốc admit guilt cho “admitted guilt”.
Nghĩa thường dùng
“He chose to admit guilt during the trial.”Anh ta đã chọn thừa nhận tội trong phiên tòa.
Từ điển Anh–Việt
112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc admit guilt cho “admitted guilt”.
“He chose to admit guilt during the trial.”Anh ta đã chọn thừa nhận tội trong phiên tòa.
Đang tải...