admittedly
/əd'mitidli/ TOEFLCollins ★ phổ biến #8927
Nghĩa thường dùng
phải thừa nhận là, đành rằng
trạng từ
“Admittedly, the course is tough, but the certificate opens many doors.”Phải thừa nhận khóa học khó, nhưng tấm chứng chỉ mở ra nhiều cơ hội.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
admittedly
/əd'mitidli/
phó từ
- phải nhận, phải thừa nhận, phải thú nhận
- it's admittedly a thorny question: đó là một vấn đề ai cũng phải thừa nhận là hắc búa
Định nghĩa tiếng Anh
r as acknowledged