Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

admittedly

/əd'mitidli/ TOEFLCollins ★ phổ biến #8927

Nghĩa thường dùng

phải thừa nhận là, đành rằng trạng từ

“Admittedly, the course is tough, but the certificate opens many doors.”Phải thừa nhận khóa học khó, nhưng tấm chứng chỉ mở ra nhiều cơ hội.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

admittedly

/əd'mitidli/

phó từ

  • phải nhận, phải thừa nhận, phải thú nhận
    • it's admittedly a thorny question: đó là một vấn đề ai cũng phải thừa nhận là hắc búa
Định nghĩa tiếng Anh

r as acknowledged

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...