adopt a policy
/əˈdɒpt ə ˈpɒlɪsi/
Nghĩa thường dùng
chấp thuận chính thức một hướng đi
cụm từ
“The government plans to adopt a new policy on crime prevention.”Chính phủ dự định thông qua một chính sách mới về phòng chống tội phạm.