Từ điển Anh–Việt

111.703 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

adopt a policy

/əˈdɒpt ə ˈpɒlɪsi/

Nghĩa thường dùng

chấp thuận chính thức một hướng đi cụm từ

“The government plans to adopt a new policy on crime prevention.”Chính phủ dự định thông qua một chính sách mới về phòng chống tội phạm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...