Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

adopt a position

Nghĩa thường dùng

chọn quan điểm (trong tranh luận) cụm từ

“The author takes up / adopts the position that the universe cannot have any beginning or end, and states his opinion that we can never understand the universe using the human ideas of time and space.”Tác giả chọn quan điểm rằng vũ trụ không thể có điểm bắt đầu hay kết thúc, và cho rằng chúng ta không bao giờ hiểu được vũ trụ chỉ bằng ý niệm về thời gian và không gian của con người.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...