Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

adopt a third-person, observer viewpoint

Nghĩa thường dùng

áp dụng quan điểm của người thứ ba, người quan sát cụm từ

“To analyze the data effectively, researchers must adopt a third-person, observer viewpoint during their study.”Để phân tích dữ liệu một cách hiệu quả, các nhà nghiên cứu phải áp dụng quan điểm của người thứ ba, người quan sát trong quá trình nghiên cứu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...