Từ điển Anh–Việt

112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

adopt clean energy

/əˈdɒpt kliːn ˈɛnərdʒi/

Nghĩa thường dùng

áp dụng năng lượng sạch cụm từ

“Cities should adopt clean energy sources to reduce pollution.”Các thành phố nên áp dụng nguồn năng lượng sạch để giảm ô nhiễm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...