Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

adopt clean technologies

/əˈdɒpt klɪn tɛkˈnɒlədʒiz/

Nghĩa thường dùng

áp dụng các công nghệ thân thiện với môi trường cụm từ

“Companies need to adopt clean technologies to remain competitive.”Các công ty cần áp dụng công nghệ sạch để duy trì tính cạnh tranh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...