Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

adopt energy solutions

/əˈdɑpt ˈɛnərdʒi səˈluːʃənz/

Nghĩa thường dùng

áp dụng các giải pháp năng lượng cụm từ

“Businesses should adopt energy solutions to cut costs.”Các doanh nghiệp nên áp dụng các giải pháp năng lượng để giảm chi phí.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...