Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

adopt energy standards

/əˈdɒpt ˈɛnərdʒi ˈstændərdz/

Nghĩa thường dùng

thông qua các tiêu chuẩn năng lượng cụm từ

“Companies are encouraged to adopt energy standards for efficiency.”Các công ty được khuyến khích thông qua các tiêu chuẩn năng lượng để đạt hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...