Từ điển Anh–Việt

112.199 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

adopt energy strategies

/əˈdɒpt ˈɛnərdʒi ˈstrætədʒiz/

Nghĩa thường dùng

thông qua các chiến lược năng lượng. cụm từ

“Companies need to adopt energy strategies to remain competitive.”Các công ty cần thông qua các chiến lược năng lượng để duy trì tính cạnh tranh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...