adopt energy-saving measures
/əˈdɒpt ˈɛnərdʒiˌseɪvɪŋ ˈmɛʒərz/
Nghĩa thường dùng
thực hiện các biện pháp tiết kiệm năng lượng
cụm từ
“Many businesses adopt energy-saving measures to cut costs.”Nhiều doanh nghiệp thực hiện các biện pháp tiết kiệm năng lượng để cắt giảm chi phí.