Từ điển Anh–Việt

112.203 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

adopt healthy lifestyles

/əˈdɒpt ˈhɛlθi ˈlaɪfstaɪlz/

Nghĩa thường dùng

thực hiện thói quen thúc đẩy sức khỏe tốt cụm từ

“Many people want to adopt healthy lifestyles to feel better.”Nhiều người muốn thực hiện lối sống lành mạnh để cảm thấy tốt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...