Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

adopt mindful eating

/əˈdɒpt ˈmaɪndfl ˈiːtɪŋ/

Nghĩa thường dùng

thực hành ăn uống có ý thức cụm từ

“Adopting mindful eating can help prevent overeating.”Thực hành ăn uống có ý thức có thể giúp ngăn ngừa việc ăn quá nhiều.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...