Từ điển Anh–Việt

112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

adopt renewable

/əˈdɒpt rɪˈnuːəbl/

Nghĩa thường dùng

áp dụng năng lượng tái tạo cụm từ

“Many countries have decided to adopt renewable energy sources.”Nhiều quốc gia đã quyết định áp dụng nguồn năng lượng tái tạo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...