Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

adopt renewable practices

/əˈdɒpt rɪˈnuːəbl ˈpræktɪsɪz/

Nghĩa thường dùng

áp dụng các phương pháp sử dụng năng lượng tái tạo cụm từ

“More businesses are choosing to adopt renewable practices in their operations.”Nhiều doanh nghiệp đang chọn áp dụng các phương pháp năng lượng tái tạo trong hoạt động của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...