Từ điển Anh–Việt

111.803 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

adopt technologies

/əˈdɒpt tɛkˈnɒlədʒiz/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu sử dụng các phương pháp hoặc công cụ mới. cụm từ

“Companies need to adopt technologies that improve energy efficiency.”Các công ty cần áp dụng công nghệ cải thiện hiệu quả năng lượng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...