Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

adopt technology

/əˈdɒpt tɛkˈnɒl.ə.dʒi/

Nghĩa thường dùng

áp dụng công nghệ cụm từ

“Many businesses adopt technology to improve their operations.”Nhiều doanh nghiệp áp dụng công nghệ để cải thiện hoạt động.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...