Từ điển Anh–Việt

112,372 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

adopt telecommuting practices /əˈdɑpt təˈlɛkəˌmyutɪŋ ˈpræktɪsɪz/

cụm từ

  • áp dụng các thực hành làm việc từ xa
    • encourage employees to adopt telecommuting practices: khuyến khích nhân viên áp dụng các thực hành làm việc từ xa
    • adopt telecommuting practices to reduce overhead costs: áp dụng các thực hành làm việc từ xa để giảm chi phí vận hành
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...