Từ điển Anh–Việt

111.836 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

adopt trends

/əˈdɒpt trɛndz/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu sử dụng những phong cách hoặc thời trang mới cụm từ

“Many people adopt trends from social media influencers.”Nhiều người bắt đầu sử dụng các xu hướng từ những người có ảnh hưởng trên mạng xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...