Từ điển Anh–Việt

112.204 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

adoptive

/ə'dɔptiv/ phổ biến #10779

Nghĩa thường dùng

tính từ: nuôi; nhận nuôi tính từ

“She has an adoptive family that loves her very much.”Cô ấy có một gia đình nuôi rất yêu thương cô.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

adoptive

/ə'dɔptiv/

tính từ

  • nuôi; nhận nuôi
    • adoptive son: con trai nuôi
    • adoptive father: bố nuôi
Định nghĩa tiếng Anh

a. of parents and children; related by adoption

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...