Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

adoring fan

Nghĩa thường dùng

fan cuồng nhiệt cụm từ

“At 47, he’s not exactly a pop idol but his adoring fans will love it.”Dù đã 47 tuổi, anh ấy không còn là thần tượng nhạc pop nhưng các fan cuồng của anh vẫn sẽ thích.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...