adsl
/ˈeɪˌdiːˌɛsˈɛl/
Nghĩa thường dùng
công nghệ ADSL
danh từ
“ADSL provides high-speed internet access.”ADSL cung cấp truy cập internet tốc độ cao.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
adsl
//
- mạng thuê bao số không đồng bộ