Từ điển Anh–Việt

112.360 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

adsl

/ˈeɪˌdiːˌɛsˈɛl/

Nghĩa thường dùng

công nghệ ADSL danh từ

“ADSL provides high-speed internet access.”ADSL cung cấp truy cập internet tốc độ cao.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

adsl

//

  • mạng thuê bao số không đồng bộ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...