Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advance a compelling thesis

Nghĩa thường dùng

đưa ra luận điểm thuyết phục cụm từ

“He advances a compelling thesis regarding the impact of technology on education.”Anh ấy đưa ra luận điểm thuyết phục về tác động của công nghệ đối với giáo dục.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...