Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advance community health

/ədˈvæns kəˈmjunɪti hɛlθ/

Nghĩa thường dùng

cải thiện kết quả sức khỏe cho cộng đồng địa phương cụm từ

“We aim to advance community health for seniors.”Chúng ta đặt mục tiêu cải thiện sức khỏe cộng đồng cho người cao tuổi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...