advance conservation goals
/ədˈvæns kənˈsɜrˈveɪʃən ɡoʊlz/
Nghĩa thường dùng
tiến bộ trong các mục tiêu bảo tồn
cụm từ
“Organizations work together to advance conservation goals.”Các tổ chức làm việc cùng nhau để tiến bộ trong các mục tiêu bảo tồn.