Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advance conservation goals

/ədˈvæns kənˈsɜrˈveɪʃən ɡoʊlz/

Nghĩa thường dùng

tiến bộ trong các mục tiêu bảo tồn cụm từ

“Organizations work together to advance conservation goals.”Các tổ chức làm việc cùng nhau để tiến bộ trong các mục tiêu bảo tồn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...