Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advance cultural knowledge

/ədˈvæns ˈkʌltʃərəl ˈnɑlɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy sự hiểu biết và học hỏi về các nền văn hóa cụm từ

“Educational programs aim to advance cultural knowledge among students.”Các chương trình giáo dục nhằm mục đích thúc đẩy kiến thức văn hóa trong học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...