Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advance educational opportunities

/ədˈvæns ˌɛdʒʊˈkeɪʃənl ˌɑːpərˈtunɪtiz/

Nghĩa thường dùng

cải thiện khả năng tiếp cận các lựa chọn học tập và đào tạo cụm từ

“Programs aim to advance educational opportunities for underprivileged students.”Các chương trình nhằm mục đích cải thiện cơ hội giáo dục cho học sinh kém may mắn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...