Từ điển Anh–Việt

112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advance energy technology

/ədˈvæns ˈɛnərdʒi tɛkˈnɒlədʒi/

Nghĩa thường dùng

tiến bộ công nghệ năng lượng cụm từ

“We need to advance energy technology for better efficiency.”Chúng ta cần tiến bộ công nghệ năng lượng để có hiệu quả tốt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...