Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advance environmental justice

/ədˈvæns ɪnˌvaɪrənˈmɛntəl ˈdʒʌstɪs/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy công bằng môi trường cụm từ

“Activists work to advance environmental justice for all communities.”Các nhà hoạt động làm việc để thúc đẩy công bằng môi trường cho tất cả các cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...