Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advance forward

/ədˈvæns ˈfɔːrwərd/

Nghĩa thường dùng

tiến lên hoặc đạt tiến bộ động từ

“We need to advance forward with our plans.”Chúng ta cần tiến lên với các kế hoạch của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...