Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advance gender equality

/ədˈvæns ˈdʒɛndər ɪˈkwɑləti/

Nghĩa thường dùng

tiến bộ trong bình đẳng giới cụm từ

“Nonprofits play a key role to advance gender equality globally.”Các tổ chức phi lợi nhuận đóng vai trò quan trọng trong việc tiến bộ bình đẳng giới toàn cầu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...