Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advance health initiatives

/ədˈvæns hɛlθ ɪˈnɪʃətɪvz/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy các chương trình hoặc dự án sức khỏe mới cụm từ

“Nonprofits work to advance health initiatives in underserved areas.”Các tổ chức phi lợi nhuận làm việc để thúc đẩy các sáng kiến sức khỏe ở các khu vực chưa được phục vụ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...