advance health initiatives
/ədˈvæns hɛlθ ɪˈnɪʃətɪvz/
Nghĩa thường dùng
thúc đẩy các chương trình hoặc dự án sức khỏe mới
cụm từ
“Nonprofits work to advance health initiatives in underserved areas.”Các tổ chức phi lợi nhuận làm việc để thúc đẩy các sáng kiến sức khỏe ở các khu vực chưa được phục vụ.