Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advance health research

/ədˈvæns hɛlθ rɪˈsɜːrʧ/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy nghiên cứu cải thiện sức khỏe cụm từ

“Funding is needed to advance health research.”Cần có kinh phí để thúc đẩy nghiên cứu sức khỏe.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...