advance health technologies
/ədˈvæns hɛlθ tɛkˈnɒlədʒiz/
Nghĩa thường dùng
Thúc đẩy sự phát triển của các công nghệ sức khỏe mới.
cụm từ
“Countries should advance health technologies for better care.”Các quốc gia nên thúc đẩy công nghệ sức khỏe để có dịch vụ tốt hơn.