Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advance healthcare policies

/ədˈvæns ˈhɛlθˌkɛr ˈpɑlɪsiz/

Nghĩa thường dùng

Thúc đẩy cải tiến trong các quy định và hướng dẫn y tế. cụm từ

“We must advance healthcare policies to support the elderly.”Chúng ta phải thúc đẩy các chính sách y tế để hỗ trợ người cao tuổi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...