Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advance innovative practices

/ədˈvæns ˌɪnəˈveɪtɪv ˈpræktɪsɪz/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy và cải tiến các phương pháp mới trong một lĩnh vực cụm từ

“They aim to advance innovative practices in healthcare.”Họ nhằm mục đích thúc đẩy các phương pháp đổi mới trong chăm sóc sức khỏe.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...