advance innovative practices
/ədˈvæns ˌɪnəˈveɪtɪv ˈpræktɪsɪz/
Nghĩa thường dùng
thúc đẩy và cải tiến các phương pháp mới trong một lĩnh vực
cụm từ
“They aim to advance innovative practices in healthcare.”Họ nhằm mục đích thúc đẩy các phương pháp đổi mới trong chăm sóc sức khỏe.