Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advance justice

/ədˈvæns ˈdʒʌs.tɪs/

Nghĩa thường dùng

tiến bộ công lý cụm từ

“Nonprofits work to advance justice for marginalized groups.”Các tổ chức phi lợi nhuận làm việc để tiến bộ công lý cho các nhóm bị thiệt thòi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...