Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advance payment

/ədˈvæns ˈpeɪ.mənt/

Nghĩa thường dùng

thanh toán trước, tiền đặt cọc danh từ

“A 30% advance payment is required to confirm the order.”Yêu cầu thanh toán trước 30% để xác nhận đơn hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...