advance policy
/ədˈvæns ˈpɑlɪsi/
Nghĩa thường dùng
tiến bộ trong việc phát triển chính sách
cụm từ
“They aim to advance policy on climate change.”Họ nhằm tiến bộ trong việc phát triển chính sách về biến đổi khí hậu.