Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advance policy

/ədˈvæns ˈpɑlɪsi/

Nghĩa thường dùng

tiến bộ trong việc phát triển chính sách cụm từ

“They aim to advance policy on climate change.”Họ nhằm tiến bộ trong việc phát triển chính sách về biến đổi khí hậu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...