advance public interests
/ədˈvæns ˈpʌblɪk ˈɪntrəsts/
Nghĩa thường dùng
thúc đẩy lợi ích công cộng.
cụm từ
“The organization works to advance public interests in various sectors.”Tổ chức này làm việc để thúc đẩy lợi ích công cộng trong nhiều lĩnh vực.