Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advance public policy

/ədˈvæns ˈpʌblɪk ˈpɒlɪsi/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy hoặc cải thiện các quy định ảnh hưởng đến công chúng cụm từ

“Organizations work to advance public policy for health care.”Các tổ chức làm việc để thúc đẩy chính sách công cho chăm sóc sức khỏe.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...