advance social equity
Nghĩa thường dùng
“Policies should advance social equity for all citizens.”Các chính sách nên thúc đẩy sự công bằng xã hội cho tất cả công dân.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Policies should advance social equity for all citizens.”Các chính sách nên thúc đẩy sự công bằng xã hội cho tất cả công dân.
Đang tải...