Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advance social reform

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy các thay đổi cải thiện xã hội cụm từ

“Activists work to advance social reform in their communities.”Các nhà hoạt động làm việc để thúc đẩy cải cách xã hội trong cộng đồng của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...