Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advance social welfare

/ədˈvæns ˈsoʊʃəl ˈwɛlfər/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy phúc lợi xã hội cụm từ

“Policies are in place to advance social welfare programs.”Các chính sách đang được thực hiện để thúc đẩy các chương trình phúc lợi xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...